Đang tải... Vui lòng chờ...
/

 

 

Báo giá tôn Đông Á

Tập đoàn Nhật tham gia dự án thép tại Dung Quất

 
Ngày 18/4, lãnh đạo tỉnh Quảng Ngãi đã có buổi làm việc với Đoàn công tác của các Tập đoàn E-United, Tập đoàn thép JFE Steel (Nhật Bản), do ông Yoshiyuki - Giám đốc Bộ phận kế hoạch kinh doanh và Phát triển sự nghiệp Hải Ngoại; Tổng Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Guang Lian Steel Việt Nam về những vấn đề liên quan đến dự án Nhà máy thép Guang Lian Dung Quất.
 
Tại buổi làm việc, ông Yoshiyuki đại diện Tập đoàn JFE Steel cho biết, Tập đoàn JFE Steel sẽ tham gia vào dự án Nhà máy thép Guang Lian. 
 
Ngày 27/3 vừa qua, Tập đoàn đã ký biên bản ghi nhớ (MoU) với tập đoàn E-United (Đài Loan) để cùng nghiên cứu, triển khai dự án thép Guang Lian tại Dung Quất. Tập đoàn sẽ xây dựng Nhà máy lò cao sản xuất thép từ quặng, sử dụng công nghệ tiên tiến tại Quảng Ngãi. Trước mắt, Tập đoàn JFE Steel sẽ nghiên cứu tính khả thi của dự án, xác nhận các vấn đề liên quan đến thiết bị, sản phẩm, cơ sở hạ tầng, điều kiện ưu đãi đầu tư.
 
Ông Yoshiyuki cho biết thêm, sau khi đã lựa chọn, khảo sát ở một số nước trên thế giới, Tập đoàn đã quyết định đầu tư Nhà máy thép tại Khu kinh tế Dung Quất. Vì tại Khu kinh tế Dung Quất đã hội đủ các điều kiện cần của Tập đoàn và tình hình chính trị ở Việt Nam ổn định, kinh tế phát triển tốt cộng với nguồn lao động trẻ, dồi dào. Bên cạnh đó, theo tính toán của các Công ty Nhật Bản, về trung và dài hạn nhu cầu thép ở châu Á sẽ lại tăng mạnh, nhất là sử dụng thép tấm trong các lĩnh vực đóng tàu, sản xuất ô tô, đồ điện gia dụng.
 
Trước đây, năm 2008, Tập đoàn JFE Steel đã nhiều lần khảo sát tại Khu kinh tế Dung Quất nhằm phát triển một dự án thép độc lập với quy mô lớn hơn, lên đến khoảng 5 tỉ USD. Nhưng do ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế, JFE đã dừng kế hoạch và bây giờ hướng vào việc tham gia góp vốn trong dự án Guang Lian Steel Việt Nam, vốn đã có sẵn đất quy hoạch cũng như đã triển khai một số hạng mục về hạ tầng của dự án.
 
Hiện dự án Nhà máy thép Guang Lian Dung Quất có hai cổ đông chính là E-United đóng góp 90% cổ phần và tập đoàn Tycoons Trung Quốc 10%. Đến nay Ban quản lý Khu kinh tế Dung Quất vẫn chưa cấp lại Giấy chứng nhận đầu tư dự án nhà máy thép Guang Lian Dung Quất sau hơn 20 tháng, kể từ khi Chính phủ đồng ý về nguyên tắc điều chỉnh quy mô công suất nhà máy từ 5 triệu tấn lên 7 triệu tấn/năm.
 
Việc nâng công suất thiết kế này, vốn đầu tư của dự án cũng phải điều chỉnh tăng từ 3 tỉ USD lên 4,5 tỉ USD, nhưng do nhà đầu tư chưa chứng minh được nguồn tài chính. Do đó dự án bị đình trệ hơn 5 năm qua.

Phát biểu tại buổi làm việc, ông Võ Văn Thưởng- Bí thư Tỉnh ủy và ông Cao Khoa, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, đánh giá cao việc Tập đoàn JFE Steel đã liên kết, hợp tác đầu tư dự án Nhà máy thép Quang Lian tại Khu kinh tế Dung Quất (Quảng Ngãi) và cho rằng, Tập đoàn JFE Steel tham gia vào dự án Guang Lian Steel Việt Nam chẳng những sẽ thúc đẩy nhanh tiến độ xây dựng dự án, mà còn đưa ra được những sản phẩm thép cao cấp từ nhà máy này; đồng thời lãnh đạo tỉnh mong rằng, nhà đầu tư sẽ thực hiện đúng những cam kết với tỉnh và sớm triển khai thực hiện dự án.
 
Tỉnh Quảng Ngãi cam kết tạo điều kiện thuận lợi nhất để nhà đầu tư, triển khai thực hiện thành công dự án này.

  BẢNG BÁO GIÁ TÔN LỢP THÁNG 12 NĂM 2016 HÔM NAY
   LIÊN HỆ :  0944.939.990  - 0909.077.234 - 0932.010.456 - 0932.055.123 - 0937.200.999

GIÁ TÔN KẼM GIÁ TÔN LẠNH KHÔNG MÀU
9 sóng vuông - sóng tròn - sóng lafông - {sóng ngói (+10.000đ/m)}
Độ dày 
(Đo thực tế)
 Trọng lượng 
(Kg/m) 
 Đơn giá 
(Khổ 1.07m) 
Độ dày 
(Đo thực tế)
 Trọng lượng 
(Kg/m) 
 Đơn giá 
(Khổ 1.07m) 
2 dem 50              2.00      40,000 2 dem 80                  2.40               50,000
3 dem 30              3.00      49,000 3 dem 00                  2.60               52,000
3 dem 60              3.30      55,000 3 dem 20                  2.80               55,000
4 dem 00              3.65      58,000 3 dem 30                  3.05               59,000
GIÁ TÔN MÀU ĐÔNG Á 3 dem 50                  3.20               60,000
4 dem 00              3.35      71,500 3 dem 70                  3.35               64,000
4 dem 50              3.90      79,000 4 dem 00                  3.55               66,000
5 dem 00              4.30    88,500 4 dem 50                  4.05               75,000
      5 dem 00                  4.40               84,000
GIÁ TÔN LẠNH MÀU VIỆT NHẬT
9 sóng vuông - sóng tròn - sóng lafông - {sóng ngói (+10.000đ/m)}
2 dem 60              2.10      46,000 3 dem 80                  3.15                  60,000       
3 dem 00              2.40      52,000 4 dem 00                  3.30               65,000
3 dem 20              2.80      55,000 4 dem 20                  3.60               67,000
3 dem 50              3.00      56,500 4 dem 50                  3.90               71,000
      5 dem 00                  4.35               79,000
GIÁ TÔN MÀU HOA SEN CHI PHÍ GIA CÔNG (ko bao gồm VAT)
4 dem 00              3.60       79,000 Chấn máng  m                 4,000
4 dem 50              4.10    87,000 Chấn vòm  m                 4,000
5 dem 00              4.50     94,500 Chấn diềm  m                 54000
Vít tôn 4 phân  bịch 200c      78,000 Úp nóc  m                 3,000
Vít tôn 5 phân  bịch 200c      80,000  tôn nhựa  m                 41,000
GIA CÔNG ĐỔ/DÁN PU/PE - OPP CÁCH NHIỆT
Đổ PU 18-20ly  m       61,000 Dán PE-OPP 5ly  m                20,000
Dán PE-OPP 3ly  m       17,000 Dán PE-OPP 10ly  m                27,000

BẢNG GIÁ THÉP HỘP KẼM THÁNG 12 - 2016 HÔM NAY
 ( Độ dày quy cách lớn hơn vui lòng liên hệ trực tiếp ) 
 
LIÊN HỆ :  0944.939.990  - 0909.077.234 - 0932.010.456 - 0932.055.123 - 0937.200.999

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ  QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
0 Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Thép hộp vuông mạ kẽm
1 □ 10*20         0.80 cây 6m       39,000 □ 12*12           0.80 cây 6m         32,000 
2         1.00 cây 6m       45,000 □ 14*14           0.70 cây 6m        24,000
3 □ 10*29         0.80 cây 6m       48.000           0.80 cây 6m        27,000
4         1.00 cây 6m       62.000           0.90 cây 6m        30,000
5 □ 13*26         0.70 cây 6m       35,000           1.00 cây 6m        34,000
6         0.80 cây 6m       37,000           1.20 cây 6m        40,000
7         0.90 cây 6m       41,000           1.40 cây 6m        56,000
8         1.00 cây 6m       43,000 □ 16*16           0.80 cây 6m        31,000
9         1.10 cây 6m       46,000           0.90 cây 6m        35,500
10         1.20 cây 6m       49,000           1.00 cây 6m        39,500
11 □ 20*40         0.80 cây 6m       57,000           1.10 cây 6m        43,500
12         0.90 cây 6m       62,000           1.20 cây 6m        47,500
13         1.00 cây 6m       67,000           1.40 cây 6m        58,000
14         1.10 cây 6m       74,500 □ 20*20           0.70 cây 6m        35,000
15         1.20 cây 6m       81,000           0.80 cây 6m        36,000
16         1.40 cây 6m       97,000           0.90 cây 6m        41,500
17         1.70 cây 6m     119,000           1.00 cây 6m        44,000
18 □ 25*50         0.80 cây 6m       73,500           1.10 cây 6m        48,500
19         0.90 cây 6m       76,500           1.20 cây 6m        54,000
20         1.00 cây 6m       84,500           1.40 cây 6m        63,500
21         1.10 cây 6m     93,500 □ 25*25           0.70 cây 6m        39,000
22         1.20 cây 6m     103,000           0.80 cây 6m        45,000
23         1.40 cây 6m     122,000           0.90 cây 6m        50,000
24         1.70 cây 6m     149,500           1.00 cây 6m        56,000
25         2.00 cây 6m     176,000           1.10 cây 6m        60,000
26 □ 30*60         0.80 cây 6m       88,000           1.20 cây 6m        67,000
27         0.90 cây 6m     93,000           1.40 cây 6m        80,500
28         1.00 cây 6m     103,000           1.70 cây 6m      100,000
29         1.10 cây 6m     113,500 □ 30*30           0.80 cây 6m        56,000
30         1.20 cây 6m     124,500           0.90 cây 6m        61,000
31         1.40 cây 6m     145,500           1.00 cây 6m        67,000
32         1.80 cây 6m     187,000           1.10 cây 6m        73,500
33         2.00 cây 6m     245,000           1.20 cây 6m        80,500
34         2.50 cây 6m     294,500           1.40 cây 6m      93,500
35 □ 40*80         1.00 cây 6m     138,500           1.70 cây 6m      123,000
36         1.10 cây 6m     151,500           1.80 cây 6m      129,500
37         1.20 cây 6m     166,500           2.00 cây 6m      155,000
38         1.40 cây 6m     294,500 □ 40*40           1.00 cây 6m      93,000
39         1.70 cây 6m     242,000           1.10 cây 6m      102,000
40         1.80 cây 6m     253,000           1.20 cây 6m      109,500
41         2.00 cây 6m     303,000           1.40 cây 6m      129,000
42         2.50 cây 6m     385,000           1.70 cây 6m      159,000
43 □ 50*100         1.10 cây 6m     192,500           1.80 cây 6m      168,500
44         1.20 cây 6m     211,500           2.00 cây 6m      205,500
45         1.40 cây 6m     245,500           2.50 cây 6m      251,000
46         1.70 cây 6m     304,500 □ 50*50           1.00 cây 6m      
47         1.80 cây 6m     319,500           1.10 cây 6m      129.000
48         2.00 cây 6m     381,500           1.20 cây 6m      138.000
49         2.50 cây 6m     481,500           1.40 cây 6m      160,000
50         3.00 cây 6m     587,000           1.70 cây 6m      206,500
51 □ 60*120         1.40 cây 6m     313,500           1.80 cây 6m      216,500
52         1.70 cây 6m     390,500           2.00 cây 6m      256,000
53         1.80 cây 6m     403,500           2.50 cây 6m      315,500
54         2.00 cây 6m     454,000           3.00 cây 6m      380,500
55         2.50 cây 6m     581,000 □ 38*38           1.00 cây 6m        97,000
56         3.00 cây 6m     710,000           1.40 cây 6m      134,000
Độ dày, quy cách lớn vui lòng liên hệ : 0944.939.990 MR.TUẤN

BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN THÁNG 07 - 2016 HÔM NAY
 ( Độ dày quy cách lớn hơn vui lòng liên hệ trực tiếp )
LIÊN HỆ :  0944.939.990  - 0937.200.999 - 0909.077.234 - 0932.010.456 - 0936.000.888

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ  QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
0 Thép hộp chữ nhật đen Thép hộp vuông đen
1 □ 10*20         0.80 cây 6m       29,500 □ 12*12           0.80 cây 6m        
2 □ 13*26         0.60 cây 6m       27,000            0.90 cây 6m        32,000
3         0.70 cây 6m       31,000 □ 14*14           0.60 cây 6m        20,000
4         0.80 cây 6m       33,000           0.70 cây 6m        22,000
5         0.90 cây 6m       38,000           0.80 cây 6m        24,000
6         1.00 cây 6m       42,000           0.90 cây 6m        27,000
7         1.20 cây 6m       52,000           1.00 cây 6m        31,500
8         1.40 cây 6m       61,000           1.10 cây 6m        33,500
9 □ 20*40         0.70 cây 6m       50,000           1.20 cây 6m        36,500
10         0.80 cây 6m       53,000 □ 16*16           0.70 cây 6m        
11         0.90 cây 6m       57,000           0.80 cây 6m        28,000
12         1.00 cây 6m       59,500           0.90 cây 6m       31,000
13         1.10 cây 6m       61,000           1.00 cây 6m       35,000
14         1.20 cây 6m       65,500           1.10 cây 6m       38,000
15         1.40 cây 6m       75,500           1.20 cây 6m       43,000
16 □ 25*50         0.80 cây 6m       64,000 □ 20*20           0.60 cây 6m        
17         0.90 cây 6m       67,000           0.70 cây 6m        31,000
18         1.00 cây 6m       73,000           0.80 cây 6m        33,000
19         1.10 cây 6m       75,000           0.90 cây 6m        37,500
20         1.20 cây 6m       83,500           1.00 cây 6m        41,500
21         1.40 cây 6m     95,000           1.10 cây 6m        45,000
22         1.70 cây 6m     126,000           1.20 cây 6m        49,500
23 □ 30*60         0.80 cây 6m       75,000           1.40 cây 6m        57,000
24         0.90 cây 6m       82,000 □ 25*25           0.70 cây 6m        
25         1.00 cây 6m       88,000           0.80 cây 6m        42,000
26         1.10 cây 6m     91,000           0.90 cây 6m        47,000
27         1.20 cây 6m     100,000           1.00 cây 6m        49,000
28         1.40 cây 6m     124,000           1.10 cây 6m        51,000
29         1.70 cây 6m     157,500           1.20 cây 6m        56,000
30         1.80 cây 6m     167,000           1.40 cây 6m        66,500
31         2.00 cây 6m     192,500           1.70 cây 6m        85,500
32         2.50 cây 6m     240,000 □ 30*30           0.70 cây 6m        
33 □ 40*80         1.00 cây 6m     121,000           0.80 cây 6m        51,000
34         1.10 cây 6m     126,000           0.90 cây 6m        56,000
35         1.20 cây 6m     135,000           1.00 cây 6m        58,000
36         1.40 cây 6m     165,000           1.10 cây 6m        60,000
37         1.80 cây 6m     208,000           1.20 cây 6m        65,000
38         2.00 cây 6m     251,500           1.40 cây 6m        78,000
39         2.50 cây 6m     321,500           1.70 cây 6m      100,500
40 □ 50*100         1.20 cây 6m     175,000           1.80 cây 6m      111,000
41         1.40 cây 6m     205,000 □ 40*40           0.80 cây 6m  
42         1.70 cây 6m     255,000           0.90 cây 6m        77,000
43         1.80 cây 6m     272,000           1.00 cây 6m        81,000
44         2.00 cây 6m     323,000           1.10 cây 6m        83,000
45         2.50 cây 6m     401,500           1.20 cây 6m      88,500
46         2.90 cây 6m     463,500           1.40 cây 6m      108,500
47         3.00 cây 6m     479,000           1.70 cây 6m      140,000
48 □ 60*120         1.40 cây 6m     280,000           2.00 cây 6m      167,000
49         1.70 cây 6m     339,000           2.50 cây 6m      213,500
50         2.00 cây 6m     397,500 □  50*50           1.00 cây 6m      108,500
51         2.50 cây 6m     494,000           1.10 cây 6m      114,000
52         3.00 cây 6m     600,500           1.20 cây 6m      120,000
53 □ 30*90         1.20 cây 6m     183,000           1.40 cây 6m      140,000
54 □ 70*140         1.40 cây 6m      223,000            1.80 cây 6m      170,500
55         1.80 cây 6m     261,000            2.00 cây 6m      213,000
56         1.70 cây 6m             2.50 cây 6m      263,000
57         2.00 cây 6m   □ 38*38           1.40 cây 6m      112,500
58         2.50 cây 6m   □ 90*90           1.40 cây 6m       345,000 
Độ dày, quy cách lớn vui lòng goi : 0944.939.990 Mr.Tuấn