Giá thép miền nam tốt nhất cập nhật mỗi ngày

Thép miền nam hiện có mặt tại hầu khắp các công trình lớn trên cả nước, chính bởi vậy chất lượng cũng như giá thép miền nam là mối quan tâm của nhiều chủ thầu xây dựng, hay những cá nhân đang tìm hiểu để xây dựng công trình cho nhà mình. Thấu hiểu mong muốn đó, chúng tôi xin cung cấp báo giá cập nhật và rẻ nhất đến khách hàng.

Giá thép miền nam, cam kết chất lượng.

Nếu thực hiện thao tác so sánh hẳn khách hàng dễ dàng nhận thấy giá thép miền nam có giá mềm hơn các loại thép khác trên thị trường hiện nay. Giá cả cạnh tranh là thế mạnh nổi trội nhất của thép miền nam.

Tuy nhiên, không dừng lại ở giá, uy tín của sản phẩm lại được xây dựng từ chất lượng. Lựa chọn công nghệ tiên nhất của Ý và Đức, mỗi sản phẩm ra đời luôn ổn định về mặt cơ tính, chính xác về đường kính, chất lượng bề mặt hoàn hảo. Chất lượng thép miền nam là sự đảm bảo cho chất lượng và thẩm mỹ cho mọi công trình.

Giá thép miền nam tại Công ty Sắt thép Mạnh Tiến Phát

Là đơn vị có uy tín chuyên cung cấp sất thép xây dựng tại thành phồ Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.Mặt hàng của công ty đa dạng về chủng loại và giá thành. Mặt hàng sắt thép xây dựng gồm sản phẩm của các nhà máy thép Việt Nhật, thép Miền Nam, thép Pomina và thép Việt Úc ngoài ra còn nhập khẩu sắt thép công nghiệp như sắt hình U, I, V, thép tấm…

Xin trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng báo giá sắt thép miền nam mới nhất của công ty chúng tôi.

Công ty TNHH TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT xin gửi lời chào và lời chúc tốt đẹp nhất. 

Được thành lập với niềm đam mê và hướng tới giá trị cốt lõi. Chúng tôi mong muốn mang lại cho Khách hàng niềm tin và sự tin tưởng tuyệt đối tới những công trình.  

Là công ty chuyên sản xuất, tư vấn thiết kế các công trình nhà thép tiền chế, nhà dân dụng, dầu khí, công trình đòi hỏi kỹ thuật cao..... Với hệ thống quản lý chất lượng TCVNISO9001-2008. Công ty xin hân hạnh được giới thiệu một vài sản phẩm sau: 

Xà gồ C - Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96. 

Xà gồ C - Z  mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397. 

Xà gồ hộp, xà gồ ống đen và mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam.... 

* Thép hình U-I-V-H đa dạng về quy cách và độ dày, từ hàng trong nước cho tới hàng nhập khẩu và một số các loại thép xây dựng khác như thép việt nhật hay thép pomina.... 

Tôn đổ sàn deck sóng cao 50mm - 75mm  - 80mm chuyên dùng cho thi công đổ sàn kho nhà xưởng, nhà để xe....giúp tiết kiện chi phí và giảm độ nặng cho công trình. 

* Tôn cách nhiệt PU, cách nhiệt PE giúp giảm tiếng ổn và chống nóng hiệu quả. 

Tôn lấy sáng dùng để lấy ánh sáng tự nhiên giúp tiết kiện điện năng. 

Tôn lợp cán 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, Kliplok cắt theo chiều dài, khổ độ tùy từng công trình. 

Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới nhà thép tiền chế.... 

Với phương châm " Uy tín - giá cả hợp lý - phục vụ tốt nhất". Đến với với công ty chúng tôi Quý Khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất. 
 

GIÁ THÉP VIỆT NHẬT - POMINA - MIỀN NAM RẺ NHẤT THÁNG 07 - 2016 HÔM NAY

LIÊN HỆ : 0936.000.888  ( Mr.Mạnh) - 0944.939.990 ( Mr.Tuấn )

 ( Đặc biệt : có hoa hồng cho người giới thiệu )

TÊN HÀNG TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GIÁ THÉP POMINASD390/400 GIÁ THÉP POMINASD295/300 GIÁ THÉP MIỀN NAM SD295/300 Ghi chú
Thép cuộn phi 6  KG  11.300  10.800   10.700

Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%

Thép cuộn giao qua cân

Thép cây đếm cây

Thép cuộn phi 8  KG 11.300  10.800   10.700
Thép gân phi 10 7.21 73.400 76.800  66.000 63.000
Thép gân phi 12 10.39 109.000 108.400 102.000 98.200
Thép gân phi 14 14.13 148.000 147.600 140.000 135.200
Thép gân phi 16 18.47 193.000 193.300  182.600 174.300
Thép gân phi 18 23.38 244.500 243.000 231.000 223.400
Thép gân phi 20 28.85  302.000 301.000 285.400 275.900
Thép gân phi 22 34.91 366.000 365.400 - 332.900
Thép gân phi 25 45.09 475.000 473.000  - 435.200
Thép gân phi 28 56.56 LIÊN HỆ LIÊN HỆ - LIÊN HỆ
Thép gân phi 32 73.83 LIÊN HỆ LIÊN HỆ  - LIÊN HỆ

* Chính sách công ty MẠNH TIẾN PHÁT ( MTP STEEL ) :
- Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển nội thành đơn hàng trên 5 tấn đối với thép xây dựng
- Thép cuộn được giao qua cân - thép cây được giao theo cách đếm cây

- Phương thức thanh toán : thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản


Phương thức giao nhận : 
- Giao hàng tới công trình khi khách hàng nhận đủ số lượng,quy cách,chủng loại công ty Mạnh Tiến Phát mới thu tiền để đảm bảo cho khách hàng kiểm soát hàng hóa cũng như quy cách.
- Cam kết bán hàng 100% bán hàng nhà máy có nhãn mác của nhà sản xuất.
- Nhận đặt hàng qua điện thoại , email và  giao hàng tận nơi miễn phí trong TPHCM.
- Đặt hàng trong vòng 2h sẽ vận chuyển hàng tới nơi công trình.

                                   BẢNG BÁO GIÁ TÔN LỢP THÁNG 07 NĂM 2016 HÔM NAY
                           LIÊN HỆ :  0936.000.888 ( Mr.Mạnh ) - 0944.939.990 ( Mr.Tuấn )

GIÁ TÔN KẼM GIÁ TÔN LẠNH KHÔNG MÀU
9 sóng vuông - sóng tròn - sóng lafông - {sóng ngói (+10.000đ/m)}
Độ dày 
(Đo thực tế)
 Trọng lượng 
(Kg/m) 
 Đơn giá 
(Khổ 1.07m) 
Độ dày 
(Đo thực tế)
 Trọng lượng 
(Kg/m) 
 Đơn giá 
(Khổ 1.07m) 
2 dem 50              2.00      40,000 2 dem 80                  2.40               50,000
3 dem 30              3.00      49,000 3 dem 00                  2.60               52,000
3 dem 60              3.30      55,000 3 dem 20                  2.80               55,000
4 dem 00              3.65      58,000 3 dem 30                  3.05               59,000
GIÁ TÔN MÀU ĐÔNG Á 3 dem 50                  3.20               60,000
4 dem 00              3.35      71,500 3 dem 70                  3.35               64,000
4 dem 50              3.90      79,000 4 dem 00                  3.55               66,000
5 dem 00              4.30    88,500 4 dem 50                  4.05               75,000
      5 dem 00                  4.40               84,000
GIÁ TÔN LẠNH MÀU VIỆT NHẬT
9 sóng vuông - sóng tròn - sóng lafông - {sóng ngói (+10.000đ/m)}
2 dem 60              2.10      46,000 3 dem 80                  3.15                  60,000       
3 dem 00              2.40      52,000 4 dem 00                  3.30               65,000
3 dem 20              2.80      55,000 4 dem 20                  3.60               67,000
3 dem 50              3.00      56,500 4 dem 50                  3.90               71,000
      5 dem 00                  4.35               79,000
GIÁ TÔN MÀU HOA SEN CHI PHÍ GIA CÔNG (ko bao gồm VAT)
4 dem 00              3.60       79,000 Chấn máng  m                 4,000
4 dem 50              4.10    87,000 Chấn vòm  m                 4,000
5 dem 00              4.50     94,500 Chấn diềm  m                 54000
Vít tôn 4 phân  bịch 200c      78,000 Úp nóc  m                 3,000
Vít tôn 5 phân  bịch 200c      80,000  tôn nhựa  m                 41,000
GIA CÔNG ĐỔ/DÁN PU/PE - OPP CÁCH NHIỆT
Đổ PU 18-20ly  m       61,000 Dán PE-OPP 5ly  m                20,000
Dán PE-OPP 3ly  m       17,000 Dán PE-OPP 10ly  m                27,000

BẢNG GIÁ THÉP HỘP KẼM THÁNG 07 - 2016 HÔM NAY
 ( Độ dày quy cách lớn hơn vui lòng liên hệ trực tiếp )
LIÊN HỆ : 0936.000.888 ( Mr.Mạnh ) - 0944.939.990 ( Mr.Tuấn )

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ  QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
0 Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Thép hộp vuông mạ kẽm
1 □ 10*20         0.80 cây 6m       39,000 □ 12*12           0.80 cây 6m         32,000 
2         1.00 cây 6m       45,000 □ 14*14           0.70 cây 6m        24,000
3 □ 10*29         0.80 cây 6m       48.000           0.80 cây 6m        27,000
4         1.00 cây 6m       62.000           0.90 cây 6m        30,000
5 □ 13*26         0.70 cây 6m       35,000           1.00 cây 6m        34,000
6         0.80 cây 6m       37,000           1.20 cây 6m        40,000
7         0.90 cây 6m       41,000           1.40 cây 6m        56,000
8         1.00 cây 6m       43,000 □ 16*16           0.80 cây 6m        31,000
9         1.10 cây 6m       46,000           0.90 cây 6m        35,500
10         1.20 cây 6m       49,000           1.00 cây 6m        39,500
11 □ 20*40         0.80 cây 6m       57,000           1.10 cây 6m        43,500
12         0.90 cây 6m       62,000           1.20 cây 6m        47,500
13         1.00 cây 6m       67,000           1.40 cây 6m        58,000
14         1.10 cây 6m       74,500 □ 20*20           0.70 cây 6m