Cam kết giá thép Pomina giá rẻ và luôn cập nhật

Với đội ngũ kinh nhân viên kinh doanh năng động, sáng tạo và tận tâm công ty Sắt thép Mạnh Tiến Phát đảm bảo đưa đến khách hàng báo giá thép Pomina cập nhật theo diễn biến thị trường, đồng thời cam kết giá rẻ nhất miền Nam.

Thép Pomina – chất lượng đã được khẳng định

Tầm vóc của sắt thép Pomina không chỉ khẳng định ở sản lượng thép đưa ra thị trường mỗi năm mà còn ở chất lượng sản phẩm. Xác định vai trò là “ cốt lõi sự sống” công ty đã đầu tư công nghệ sản xuất hiện đại nhất thế giới từ các nhà cung cấp thiết bị sản xuất hàng đầu như Techint, Tenova, SMS Concast, Siemens – VAI.

giá sắt thép Pomina

Sắt thép Pomina, niềm tin của mọi công trình

Dây chuyền sản xuất của Pomina hiện nay thân thiện với môi trường, tự động hóa cao nhằm đưa ra những sản phẩm thép chất lượng ổn định, bền vững, an toàn đồng thời không quên đảm bảo giá thành tối ưu nhất đến khách hàng.

Không phải công ty nào cũng đủ điều kiện cung cấp giá thép Pomina rẻ

Không phải công ty cung ứng vật liệu xây dựng nào cũng có đủ khả năng để cung cấp thép Pomina “giá gốc” đến khách hàng như quảng cáo. Ở một số cửa hàng đại lý Pomina tuy có quảng cáo giá rẻ song lại không có những chính sách chăm sóc khách hàng chu đáo. Nếu tính toán thêm các khoản phụ chi khác thì giá cả đội lên không hề rẻ như đã quảng cáo.

Công ty Sắt thép Mạnh Tiến Phát tự hào là một trong những công ty phân phối chính thức các sản phẩm của công ty sản xuất thép Pomina, luôn nhân được ưu đãi lớn về giá mới đủ khả năng đưa đến khách hàng bảng báo giá thép Pomina rẻ nhất đến khách hàng.

Bảng báo giá sắt thép Pomina của công ty Sắt thép Mạnh Tiến Phát mới nhất ngày hôm nay :
 

Công ty TNHH TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT xin gửi lời chào và lời chúc tốt đẹp nhất. 

Được thành lập với niềm đam mê và hướng tới giá trị cốt lõi. Chúng tôi mong muốn mang lại cho Khách hàng niềm tin và sự tin tưởng tuyệt đối tới những công trình.  

Là công ty chuyên sản xuất, tư vấn thiết kế các công trình nhà thép tiền chế, nhà dân dụng, dầu khí, công trình đòi hỏi kỹ thuật cao..... Với hệ thống quản lý chất lượng TCVNISO9001-2008. Công ty xin hân hạnh được giới thiệu một vài sản phẩm sau: 

Xà gồ C - Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96. 

Xà gồ C - Z  mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397. 

Xà gồ hộp, xà gồ ống đen và mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam.... 

* Thép hình U-I-V-H đa dạng về quy cách và độ dày, từ hàng trong nước cho tới hàng nhập khẩu và một số các loại thép xây dựng khác như thép việt nhật hay thép pomina.... 

Tôn đổ sàn deck sóng cao 50mm - 75mm  - 80mm chuyên dùng cho thi công đổ sàn kho nhà xưởng, nhà để xe....giúp tiết kiện chi phí và giảm độ nặng cho công trình. 

* Tôn cách nhiệt PU, cách nhiệt PE giúp giảm tiếng ổn và chống nóng hiệu quả. 

Tôn lấy sáng dùng để lấy ánh sáng tự nhiên giúp tiết kiện điện năng. 

Tôn lợp cán 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, Kliplok cắt theo chiều dài, khổ độ tùy từng công trình. 

Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới nhà thép tiền chế.... 

Với phương châm " Uy tín - giá cả hợp lý - phục vụ tốt nhất". Đến với với công ty chúng tôi Quý Khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất. 
 

GIÁ THÉP VIỆT NHẬT - POMINA - MIỀN NAM RẺ NHẤT THÁNG 07 - 2016 HÔM NAY

LIÊN HỆ : 0936.000.888  ( Mr.Mạnh) - 0944.939.990 ( Mr.Tuấn )

 ( Đặc biệt : có hoa hồng cho người giới thiệu )

TÊN HÀNG TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GIÁ THÉP POMINASD390/400 GIÁ THÉP POMINASD295/300 GIÁ THÉP MIỀN NAM SD295/300 Ghi chú
Thép cuộn phi 6  KG  11.300  10.800   10.700

Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%

Thép cuộn giao qua cân

Thép cây đếm cây

Thép cuộn phi 8  KG 11.300  10.800   10.700
Thép gân phi 10 7.21 73.400 76.800  66.000 63.000
Thép gân phi 12 10.39 109.000 108.400 102.000 98.200
Thép gân phi 14 14.13 148.000 147.600 140.000 135.200
Thép gân phi 16 18.47 193.000 193.300  182.600 174.300
Thép gân phi 18 23.38 244.500 243.000 231.000 223.400
Thép gân phi 20 28.85  302.000 301.000 285.400 275.900
Thép gân phi 22 34.91 366.000 365.400 - 332.900
Thép gân phi 25 45.09 475.000 473.000  - 435.200
Thép gân phi 28 56.56 LIÊN HỆ LIÊN HỆ - LIÊN HỆ
Thép gân phi 32 73.83 LIÊN HỆ LIÊN HỆ  - LIÊN HỆ

* Chính sách công ty MẠNH TIẾN PHÁT ( MTP STEEL ) :
- Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển nội thành đơn hàng trên 5 tấn đối với thép xây dựng
- Thép cuộn được giao qua cân - thép cây được giao theo cách đếm cây

- Phương thức thanh toán : thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản


Phương thức giao nhận : 
- Giao hàng tới công trình khi khách hàng nhận đủ số lượng,quy cách,chủng loại công ty Mạnh Tiến Phát mới thu tiền để đảm bảo cho khách hàng kiểm soát hàng hóa cũng như quy cách.
- Cam kết bán hàng 100% bán hàng nhà máy có nhãn mác của nhà sản xuất.
- Nhận đặt hàng qua điện thoại , email và  giao hàng tận nơi miễn phí trong TPHCM.
- Đặt hàng trong vòng 2h sẽ vận chuyển hàng tới nơi công trình.

                                   BẢNG BÁO GIÁ TÔN LỢP THÁNG 07 NĂM 2016 HÔM NAY
                           LIÊN HỆ :  0936.000.888 ( Mr.Mạnh ) - 0944.939.990 ( Mr.Tuấn )

GIÁ TÔN KẼM GIÁ TÔN LẠNH KHÔNG MÀU
9 sóng vuông - sóng tròn - sóng lafông - {sóng ngói (+10.000đ/m)}
Độ dày 
(Đo thực tế)
 Trọng lượng 
(Kg/m) 
 Đơn giá 
(Khổ 1.07m) 
Độ dày 
(Đo thực tế)
 Trọng lượng 
(Kg/m) 
 Đơn giá 
(Khổ 1.07m) 
2 dem 50              2.00      40,000 2 dem 80                  2.40               50,000
3 dem 30              3.00      49,000 3 dem 00                  2.60               52,000
3 dem 60              3.30      55,000 3 dem 20                  2.80               55,000
4 dem 00              3.65      58,000 3 dem 30                  3.05               59,000
GIÁ TÔN MÀU ĐÔNG Á 3 dem 50                  3.20               60,000
4 dem 00              3.35      71,500 3 dem 70                  3.35               64,000
4 dem 50              3.90      79,000 4 dem 00                  3.55               66,000
5 dem 00              4.30    88,500 4 dem 50                  4.05               75,000
      5 dem 00                  4.40               84,000
GIÁ TÔN LẠNH MÀU VIỆT NHẬT
9 sóng vuông - sóng tròn - sóng lafông - {sóng ngói (+10.000đ/m)}
2 dem 60              2.10      46,000 3 dem 80                  3.15                  60,000       
3 dem 00              2.40      52,000 4 dem 00                  3.30               65,000
3 dem 20              2.80      55,000 4 dem 20                  3.60               67,000
3 dem 50              3.00      56,500 4 dem 50                  3.90               71,000
      5 dem 00                  4.35               79,000
GIÁ TÔN MÀU HOA SEN CHI PHÍ GIA CÔNG (ko bao gồm VAT)
4 dem 00              3.60       79,000 Chấn máng  m                 4,000
4 dem 50              4.10    87,000 Chấn vòm  m                 4,000
5 dem 00              4.50     94,500 Chấn diềm  m