Báo giá thép hình các loại : H, U, I, V   cập nhật tại nhà cung cấp phân phối thép xây dựng Mạnh Tiến Phát,cập nhật ngày 04/05/2016.

thép hình

Mạnh Tiến Phát là đơn vị có thâm niên lâu năm trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm thép xây dựng tại thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận khu vực phía Nam,Chúng tôi kinh gửi tới quý khách bảng báo giá thép hình các loại được cập nhật hàng ngày tại các nhà máy sản xuất.

Quý khách hàng đang có nhu cầu mua thép hình, và cần báo giá ngay trong ngày vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số hotline dưới đây.

Liên hệ : 0944.939.990 - 0937.200.999 - 0932.055.123 - 0909.077.234 - 0936.000.888

Báo giá thép hình tổng hợp cập nhật tháng 08/2016.

(Note : Báo giá có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng và thời điểm đặt hàng, nên gọi trực tiếp cho chúng tôi đề có báo giá chính xác trong ngày )

Được thành lập với niềm đam mê và hướng tới giá trị cốt lõi. Chúng tôi mong muốn mang lại cho Khách hàng niềm tin và sự tin tưởng tuyệt đối tới những công trình.

Là công ty chuyên sản xuất, tư vấn thiết kế các công trình nhà thép tiền chế, nhà dân dụng, dầu khí, công trình đòi hỏi kỹ thuật cao..... Với hệ thống quản lý chất lượng TCVNISO9001-2008. Công ty xin hân hạnh được giới thiệu một vài sản phẩm sau:

Xà gồ C - Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96.

Xà gồ C - Z  mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397.

Xà gồ hộp, xà gồ ống đen và mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam....

* Thép hình U-I-V-H đa dạng về quy cách và độ dày, từ hàng trong nước cho tới hàng nhập khẩu.

Tôn đổ sàn deck sóng cao 50mm - 75mm  - 80mm chuyên dùng cho thi công đổ sàn kho nhà xưởng, nhà để xe....giúp tiết kiện chi phí và giảm độ nặng cho công trình.

* Tôn cách nhiệt PU, cách nhiệt PE giúp giảm tiếng ổn và chống nóng hiệu quả.

Tôn lấy sáng dùng để lấy ánh sáng tự nhiên giúp tiết kiện điện năng.

Tôn lợp cán 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, Kliplok cắt theo chiều dài, khổ độ tùy từng công trình.

Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới nhà thép tiền chế....

Với phương châm " Uy tín - giá cả hợp lý - phục vụ tốt nhất". Đến với với công ty chúng tôi Quý Khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất.

( BẢNG GIÁ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO  VUI LÒNG LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT )

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LỢP THÁNG 08 - 2016 HÔM NAY

LIÊN HỆ : 0944.939.990  - 0937.200.999 - 0932.055.123 - 0932.010.456 - 0936.000.888 

GIÁ TÔN KẼM GIÁ TÔN LẠNH KHÔNG MÀU
9 sóng vuông - sóng tròn - sóng lafông - {sóng ngói (+10.000đ/m)}
Độ dày 
(Đo thực tế)
 Trọng lượng 
(Kg/m) 
 Đơn giá 
(Khổ 1.07m) 
Độ dày 
(Đo thực tế)
 Trọng lượng 
(Kg/m) 
 Đơn giá 
(Khổ 1.07m) 
2 dem 50              2.00      40,000 2 dem 80                  2.40               50,000
3 dem 30              3.00      49,000 3 dem 00                  2.60               52,000
3 dem 60              3.30      55,000 3 dem 20                  2.80               55,000
4 dem 00              3.65      58,000 3 dem 30                  3.05               59,000
GIÁ TÔN MÀU ĐÔNG Á 3 dem 50                  3.20               60,000
4 dem 00              3.35      71,500 3 dem 70                  3.35               64,000
4 dem 50              3.90      79,000 4 dem 00                  3.55               66,000
5 dem 00              4.30    88,500 4 dem 50                  4.05               75,000
      5 dem 00                  4.40               84,000
GIÁ TÔN LẠNH MÀU VIỆT NHẬT
9 sóng vuông - sóng tròn - sóng lafông - {sóng ngói (+10.000đ/m)}
2 dem 60              2.10      46,000 3 dem 80                  3.15                  60,000       
3 dem 00              2.40      52,000 4 dem 00                  3.30               65,000
3 dem 20              2.80      55,000 4 dem 20                  3.60               67,000
3 dem 50              3.00      56,500 4 dem 50                  3.90               71,000
      5 dem 00                  4.35               79,000
GIÁ TÔN MÀU HOA SEN CHI PHÍ GIA CÔNG (ko bao gồm VAT)
4 dem 00              3.60       79,000 Chấn máng  m                 5,000
4 dem 50              4.10    87,000 Chấn vòm  m                 5,000
5 dem 00              4.50     94,500 Chấn diềm  m                 5,000
Vít tôn 4 phân  bịch 200c      78,000 Úp nóc  m                 3,000
Vít tôn 5 phân  bịch 200c      80,000  tôn nhựa  m                 41,000
GIA CÔNG ĐỔ/DÁN PU/PE - OPP CÁCH NHIỆT
Đổ PU 18-20ly  m       61,000 Dán PE-OPP 5ly  m                20,000
Dán PE-OPP 3ly  m       17,000 Dán PE-OPP 10ly  m                27,000


BẢNG GIÁ THÉP HỘP KẼM THÁNG 08 - 2016 HÔM NAY
 ( Độ dày quy cách lớn hơn vui lòng liên hệ trực tiếp )
LIÊN HỆ :  0944.939.990  - 0937.200.999 - 0932.055.123 - 0932.010.456 - 0936.000.888

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ  QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
0 Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Thép hộp vuông mạ kẽm
1 □ 10*20         0.80 cây 6m       39,000 □ 12*12           0.80 cây 6m         32,000 
2         1.00 cây 6m       45,000 □ 14*14           0.70 cây 6m        24,000
3 □ 10*29         0.80 cây 6m       48.000           0.80 cây 6m        27,000
4         1.00 cây 6m       62.000           0.90 cây 6m        30,000
5 □ 13*26         0.70 cây 6m       35,000           1.00 cây 6m        34,000
6         0.80 cây 6m       37,000           1.20 cây 6m        40,000
7         0.90 cây 6m       41,000           1.40 cây 6m        56,000
8         1.00 cây 6m       43,000 □ 16*16           0.80 cây 6m        31,000
9         1.10 cây 6m       46,000           0.90 cây 6m        35,500
10         1.20 cây 6m       49,000           1.00 cây 6m        39,500
11 □ 20*40         0.80 cây 6m       57,000           1.10 cây 6m        43,500
12         0.90 cây 6m       62,000           1.20 cây 6m        47,500
13         1.00 cây 6m       67,000           1.40 cây 6m        58,000
14         1.10 cây 6m       74,500 □ 20*20           0.70 cây 6m        35,000
15         1.20 cây 6m       81,000           0.80 cây 6m        36,000
16         1.40 cây 6m       97,000           0.90 cây 6m        41,500
17         1.70 cây 6m     119,000           1.00 cây 6m        44,000
18 □ 25*50         0.80 cây 6m       73,500           1.10 cây 6m        48,500
19         0.90 cây 6m       76,500           1.20 cây 6m        54,000
20         1.00 cây 6m       84,500           1.40 cây 6m        63,500
21         1.10 cây 6m     93,500 □ 25*25           0.70 cây 6m        39,000
22         1.20 cây 6m     103,000           0.80 cây 6m        45,000
23         1.40 cây 6m     122,000           0.90 cây 6m        50,000
24         1.70 cây 6m     149,500           1.00 cây 6m        56,000
25         2.00 cây 6m     176,000           1.10 cây 6m        60,000
26 □ 30*60         0.80 cây 6m       88,000           1.20 cây 6m        67,000
27         0.90 cây 6m     93,000           1.40 cây 6m        80,500
28         1.00 cây 6m     103,000           1.70 cây 6m      100,000
29         1.10 cây 6m     113,500 □ 30*30           0.80 cây 6m        56,000
30         1.20 cây 6m     124,500           0.90 cây 6m        61,000
31         1.40 cây 6m     145,500           1.00 cây 6m        67,000
32         1.80 cây 6m     187,000           1.10 cây 6m        73,500
33