GIÁ TÔN HOA SEN - BẢNG BÁO GIÁ TÔN HOA SEN MỚI NHẤT HÔM NAY - TÔN HOA SEN LÀ GÌ - TÔN HOA SEN CÓ TỐT KHÔNG - MUA TÔN LỢP NHÀ HOA SEN Ở ĐÂU - TÌM ĐẠI LÝ TÔN HOA SEN.....

Ngày 20/4/2015, tổ chức Diễn đàn kinh tế thế giới (World Economic Forum – WEF) đã công bố danh sách các công ty tăng trưởng toàn cầu Global Growth Companies (GGCs) của khu vực Đông Á, trong đó Tập đoàn Hoa Sen xuất sắc đứng đầu các doanh nghiệp Việt Nam và là công ty duy nhất tại Việt Nam được lựa chọn cho danh hiệu Công ty tăng trưởng toàn cầu năm 2015.

 

Diễn đàn Kinh tế Thế giới (DĐKTTG) được thành lập cách đây 40 năm với tư cách là một tổ chức phi chính phủ. Từ đầu năm nay, tổ chức này đã được công nhận là tổ chức quốc tế. DĐKTTG hội tụ các lãnh đạo chính phủ và doanh nghiệp toàn cầu với mục đích kết nối và thúc đẩy hợp tác Công - Tư mang lại lợi ích cho các phía.

 

 

Ông Vũ Văn Thanh, Phó Tổng Giám đốc, đại diện Tập đoàn Hòa Sen tham dự Diễn đàn Kinh tế Thế giới khu vực Đông Á tại Jakarta, Indonesia

 

Với tư cách là các ứng viên chung kết của khu vực Đông Á, 6 doanh nghiệp được chọn đã có cơ hội tham gia cộng đồng Doanh nghiệp Tăng trưởng Toàn cầu tại Diễn đàn Kinh tế Thế giới khu vực Đông Á diễn ra từ ngày 19 – 21/4/2015 tại Jakarta, Indonesia với chủ đề “Củng cố lòng tin trong bối cảnh chủ nghĩa khu vực mới ở Đông Á”. Hội nghị nhằm tập hợp những người đưa ra quyết định cao cấp nhất của khu vực thông qua các buổi thảo luận công – tư thúc đẩy lòng tin, cải thiện hợp tác khu vực và thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội bền vững.
 

  BẢNG BÁO GIÁ TÔN LỢP THÁNG 12 NĂM 2016 HÔM NAY
   LIÊN HỆ :  0944.939.990  - 0909.077.234 - 0932.010.456 - 0932.055.123 - 0937.200.999

GIÁ TÔN KẼM GIÁ TÔN LẠNH KHÔNG MÀU
9 sóng vuông - sóng tròn - sóng lafông - {sóng ngói (+10.000đ/m)}
Độ dày 
(Đo thực tế)
 Trọng lượng 
(Kg/m) 
 Đơn giá 
(Khổ 1.07m) 
Độ dày 
(Đo thực tế)
 Trọng lượng 
(Kg/m) 
 Đơn giá 
(Khổ 1.07m) 
2 dem 50              2.00      40,000 2 dem 80                  2.40               50,000
3 dem 30              3.00      49,000 3 dem 00                  2.60               52,000
3 dem 60              3.30      55,000 3 dem 20                  2.80               55,000
4 dem 00              3.65      58,000 3 dem 30                  3.05               59,000
GIÁ TÔN MÀU ĐÔNG Á 3 dem 50                  3.20               60,000
4 dem 00              3.35      71,500 3 dem 70                  3.35               64,000
4 dem 50              3.90      79,000 4 dem 00                  3.55               66,000
5 dem 00              4.30    88,500 4 dem 50                  4.05               75,000
      5 dem 00                  4.40               84,000
GIÁ TÔN LẠNH MÀU VIỆT NHẬT
9 sóng vuông - sóng tròn - sóng lafông - {sóng ngói (+10.000đ/m)}
2 dem 60              2.10      46,000 3 dem 80                  3.15                  60,000       
3 dem 00              2.40      52,000 4 dem 00                  3.30               65,000
3 dem 20              2.80      55,000 4 dem 20                  3.60               67,000
3 dem 50              3.00      56,500 4 dem 50                  3.90               71,000
      5 dem 00                  4.35               79,000
GIÁ TÔN MÀU HOA SEN CHI PHÍ GIA CÔNG (ko bao gồm VAT)
4 dem 00              3.60       79,000 Chấn máng  m                 4,000
4 dem 50              4.10    87,000 Chấn vòm  m                 4,000
5 dem 00              4.50     94,500 Chấn diềm  m                 54000
Vít tôn 4 phân  bịch 200c      78,000 Úp nóc  m                 3,000
Vít tôn 5 phân  bịch 200c      80,000  tôn nhựa  m                 41,000
GIA CÔNG ĐỔ/DÁN PU/PE - OPP CÁCH NHIỆT
Đổ PU 18-20ly  m       61,000 Dán PE-OPP 5ly  m                20,000
Dán PE-OPP 3ly  m       17,000 Dán PE-OPP 10ly  m                27,000

BẢNG GIÁ THÉP HỘP KẼM THÁNG 12 - 2016 HÔM NAY
 ( Độ dày quy cách lớn hơn vui lòng liên hệ trực tiếp ) 
 
LIÊN HỆ :  0944.939.990  - 0909.077.234 - 0932.010.456 - 0932.055.123 - 0937.200.999

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ  QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
0 Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Thép hộp vuông mạ kẽm
1 □ 10*20         0.80 cây 6m       39,000 □ 12*12           0.80 cây 6m         32,000 
2         1.00 cây 6m       45,000 □ 14*14           0.70 cây 6m        24,000
3 □ 10*29         0.80 cây 6m       48.000           0.80 cây 6m        27,000
4         1.00 cây 6m       62.000           0.90 cây 6m        30,000
5 □ 13*26         0.70 cây 6m       35,000           1.00 cây 6m        34,000
6         0.80 cây 6m       37,000           1.20 cây 6m        40,000
7         0.90 cây 6m       41,000           1.40 cây 6m        56,000
8         1.00 cây 6m       43,000 □ 16*16           0.80 cây 6m        31,000
9         1.10 cây 6m       46,000           0.90 cây 6m        35,500
10         1.20 cây 6m       49,000