【GIÁ THÉP TÔN TẤM TẠI QUẬN PHÚ NHUẬN - QUẬN TÂN PHÚ - QUẬN TÂN BÌNH - QUẬN THỦ ĐỨC - QUẬN BÌNH THẠNH - HUYỆN HÓC MÔN - HUYỆN CỦ CHI - HUYỆN BÌNH CHÁNH RẺ NHẤT TẠI TPHCM CÂP NHẬT MỚI NHẤT HÔM NAY 】

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM SS400B NGÀY HÔM NAY
GIÁ THÉP TẤM CÓ THỂ THAY ĐỔI TỪNG THỜI ĐIỂM NÊN QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ :
CÔNG TY TNHH THÉP MẠNH TIẾN PHÁT
Email : thepmtp@gmail.com – satthepmtp@gmail.com
LIÊN HỆ : 0944.939.990 - 0936.000.888 - 0937.200.999 - 0909.077.234 - 0932.010.456

 
STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY   TRỌNG LƯỢNG   ĐƠN GIÁ   ĐƠN GIÁ TẤM 
1 1500*6000             3.00                    211.95                10,800             2,289,060
2 1500*6000             3.50                    247.28                10,800             2,670,624
3 1500*6000             4.00                    282.60                10,800             3,052,080
4 1500*6000             5.00                    353.25                10,800             3,815,100
5 1500*6000             6.00                    423.90                10,800             4,578,120
6 1500*6000             7.00                    494.55                10,600             5,242,230
7 1500*6000             8.00                    565.20                10,600             5,991,120
8 1500*6000             9.00                    635.85                10,600             6,740,010
9 1500*6000           10.00                    706.50                10,600             7,488,900
10 1500*6000           12.00                    847.80                10,500             8,901,900
11 1500*6000           14.00                    989.10                10,500           10,385,550
12 2000*6000           14.00                 1,318.80                10,500           13,847,400
13 1500*6000           15.00                 1,059.75                10,500           11,127,375
14 1500*6000           16.00                 1,130.40                10,500           11,869,200
15 1500*6000           18.00                 1,271.70                11,500           14,624,550
16 1500*6000           20.00                 1,413.00                11,800           16,673,400
17 1500*6000           22.00                 1,554.00                11,800           18,337,200
18 1500*6000           25.00                 1,766.25                11,800           20,841,750
Độ dày, quy cách khác vui lòng liên hệ : 0944.939.990 ANH TUẤN

- Giao hàng tận công trình trong thành phố
- Dung sai hàng hóa tôn +-5% nhà máy cho phép
- Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng
- Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình
- Gía Tôn màu  có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất
* Công ty có nhiều chi nhánh THÉP HÌNH trên địa bàn tphcm và các tỉnh lân cận để thuận tiện việc mua , giao hàng nhanh chóng cho quý khách hàng đảm bảo đúng tiến độ cho công trình quý khách hàng

ĐỊA ĐIỂM GIAO HÀNG MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂN : QUẬN  THỦ ĐỨC | TÂN BÌNH |TÂN PHÚ | BÌNH THẠNH | BÌNH CHÁNH |  CỦ CHI| HÓC MÔN |GÒ VẤP| NHÀ BÈ| QUẬN 1| QUẬN 2| QUẬN 3| QUẬN 4| QUẬN 5| QUẬN 6| QUẬN 7| QUẬN 8 | QUẬN 9 | QUẬN 10|  QUẬN 11| QUẬN 12. 
CÔNG TY CÓ NHIỀU CHI NHÁNH TÔN KẼM,TÔN MÀU,TÔN LẠNH MÀU TRẮNG SỮA,TÔN SÓNG NGÓI,TÔN PU Ở CÁC TỈNH NHƯ : BÌNH DƯƠNG | LONG AN | TÂY NINH | BÌNH THUẬN | NHA TRANG| PHAN THIẾT|BẾN TRE| AN GIANG| VŨNG TÀU | ĐỒNG THÁP |BÌNH PHƯỚC|CÀ MAU |CẦN THƠ|SÓC TRĂNG| ĐỒNG NAI

CÔNG TY TNHH THÉP MẠNH TIẾN PHÁT
VPGD 1 : 22A Tân Kỳ Tân Qúy - P15 - Q.Tân Bình
VPGD 2 : 490A Điện Biên Phủ - P21 - Q.Bình Thạnh
Email : thepmtp@gmail.com - satthepmtp@gmail.com
Hotline : 0944.939.990 - 0936.000.888

BẢNG BÁO GIÁ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO VUI LÒNG LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT 24H QUA
 

+ Công dụng: dùng trong ngành đóng tàu, thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng…
Mác thép của Nga: CT3...
Mác thép của Nhật: SS400
Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D
Mác thép của Mỹ: A36
 
b/ Các loại thép tấm chuyên dùng cứng cường độ cao, chống mài mòn,....
Thép tấm Q345B, C45, 65r, SB410, 15X, 20X,.....
+ Công dụng: dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.
+ Quy cách chung của các loại tấm thép:
- Độ dày: 3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100 mm,300 mm.
- Chiều ngang: 750 mm,1.000 mm,1.250 mm,1.500 mm,1.800 mm,2.000 mm,2.400 mm, 
- Chiếu dài: 6.000 mm,9.000 mm,12.000 mm.