Thành phố Hồ Chí Minh : giá thép hộp chữ nhật 30x60x0.8ly giá rẻ nhất tại công ty Mạnh Tiến Phát.
Kính chào quý khách hàng!
 CTY TNHH Thép Mạnh Tiến Phát chúng tôi là nhà phân phối và sản xuất các loại xà gồ, tôn thép. Với trên 15  năm kinh nghiệm trên  lĩnh vực sản xuất Xà Gồ - Tôn Thép Xây Dựng - Lưới - Thép hình H, U , I , V.....
 Công ty chúng tôi không ngừng nỗ lực mang đến cho quý khách hàng các sản phẩm với chất lượng tốt nhất và giá rẻ nhất thị trường Việt Nam..
Đến với Cty Mạnh Tiến Phát các bạn hãy yên tâm về chất lượng cũng như giá cả. Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, chắc chắn sẽ mang lại sự yên tâm cho quý khách .
Vì thế, đừng ngần ngại hãy nhấc điện thoại lên và gọi tới số điện thoại :

 GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI TỪNG THỜI ĐIỂM NÊN QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ :
CÔNG TY TNHH THÉP MẠNH TIẾN PHÁT
HOTLINE : 0944.939.990 – 0937.200.999 – 0932.010.456

Email : thepmtp@gmail.comsatthepmtp@gmail.com
Gía luôn cập nhật trên website 24h qua : http://satthepxaydung.net/

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN THÁNG 11 - 2015
 LIÊN HỆ : 0944.939.990 - 0937.200.999 - 0909.077.234 - 0932.010.456

 

STT

THÉP HỘP VUÔNG ĐEN

THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

GIÁ/CÂY 6M

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

GIÁ/CÂY 6M

1

(12X12)

0.7

1.20

22.500

(10X20)

0.8

1.10

45,000

2

 

1.0

1.70

32,000

(13X26)

0.7

1.90

 26.000

3

(14X14)

0.7

1.30

19.000

 

0.8

2.30

 29.000

4

 

0.9

1.60

24,000

 

0.9

2.60

30.000

5

 

1.0

2.00

27,000

 

1.0

2.90

34,500

6

 

1.1

2.20

29.000

 

1.2

3.40

42,000

7

 

1.2

2.50

32,000

 

1.4

5.80

50,000

8

(16X16)

0.7

1.60

 

(20X40)

0.7

3.10

 

9

 

0.8

2.00

 26.000

 

0.8

3.60

47.000

10

 

0.9

2.20

28.000

 

0.9

4.00

49.000

11

 

1.0

2.50

30,000

 

1.0

4.70

52,000

12

 

1.1

2.82

         34.000

 

1.2

5.40

60.000

13

 

1.2

3.00

36,000

 

1.4

5.80

72,000

14

(20X20)

0.7

1.90

 26.000

 

1.6

7.10

87,500

15

 

0.8

2.40

 29.000

(25X50)

0.7

3.90

 

16

 

0.9

2.70

31.000

 

0.8

4.60

58,000

17

 

1.0

3.80

35,000

 

0.9

5.40

 

18

 

1.2

3.60

41,000

 

1.0

5.90

62,000

19

 

1.4

4.10

47,000

 

1.1

6.80

68.000

20

(25X25)

0.7

2.70

 

 

1.2

7.20

76,000

21

 

0.8

2.90

 

 

1.4

9.00

91,000

22

 

0.9

3.50

39.000

(30X60)

1.0

7.00

73,000

23

 

1.0

3.80

42,000

 

1.1

7.40

 

24

 

1.1

4.40

45.000

 

1.2

8.20

85,000

25

 

1.2

4.70

49,000

 

1.4

8.70

110,000

26

 

1.4

5.80

57,500

 

1.8

14.50

140,500

27

(30X30)

0.7

3.00

 

(40X80)

0.9

8.00

95.000

28

 

0.8

3.60

42.000

 

1.0

8.30

103,500