Thép gân Việt Nhật

Thép gân Việt Nhật là một trong số những loại thép được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng bởi khả năng chống ăn mòn và chịu lực cao. Thép gân...
Liên hệ
Gọi ngay để được hỗ trợ

Thép gân Việt Nhật là một trong số những loại thép được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng bởi khả năng chống ăn mòn và chịu lực cao. Thép gân Việt Nhật được sản xuất bởi liên doanh các tập đoàn thép lớn của Nhật Bản với tổng công ty thép Việt Nam trên dây chuyền công nghệ tiên tiến nhất hiện nay. Thép gân Việt Nhật được khách hàng ưu tiên lựa chọn và hàng năm đều đạt danh hiệu hàng chất lượng cao do hiệp hội người tiêu dùng bình chọn.

Mạnh Tiến Phát hiện nay là một trong những nhà phân phối chính thức, có uy tín lâu năm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận khác trong việc cung cấp thép gân Việt Nhật cũng như các loại thép khác. Với kinh nghiệm cung cấp cho hàng nghìn công trình lớn nhỏ, chúng tôi cam kết mang đến cho người tiêu dùng sản phẩm chính hãng, đúng quy cách, chất lượng. Sắt thép Việt Nhật cung cấp cho khách hàng được chúng tôi nhập trực tiếp từ nhà máy sản xuất theo chính sách đại lý cấp 1, vì thế giá thép gân Việt Nhật luôn có giá tốt nhất thị trường. Công ty có hệ thống các chi nhánh con trải rộng khắp thành phố nên khả năng cung ứng vật liệu nhanh là một trong những thế mạnh của chúng tôi.

Nhằm giúp người tiêu dùng chọn được sản phẩm chính hãng, công ty TMDV Mạnh Tiến Phát xin lưu ý quý khách một số điều khi chọn mua thép gân Việt Nhật!

Cách nhận biết thép gân Việt Nhật:

-Màu sắc của thép: Thép Việt Nhật chính hãng thường có màu xanh đen. Thép Việt Nhật khi dùng cây uốn thép có thể thấy được “độ dẻo” của nó

thép gân Việt Nhật

thép gân Việt Nhật

-Ký hiệu thanh thép: Thép chính hãng có dấu thập nổi hay còn gọi là "Hoa mai" trên thanh thép , khoảng cách giữa hai dấu thập ("Hoa mai") liên tiếp nhau: 1m đến 1,2m tùy theo đường kính của thanh thép.

dấu hiệu nhận biết thép gân Việt Nhật

-Đường kính thanh thép: Thép Việt Nhật chính hãng thường có các loại đường kính sau: D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32, D36, D43, D51. Ở đây chữ D là ký hiệu cho thép gân và hai chữ số kế tiếp là thể hiện đường kính của thanh thép.
-Chiều dài thanh thép: Thép chính hãng là thép gân có chiều dài mỗi cây là 11.7m , mặt cắt đầu cây thép phẳng, gọn, không cong vênh.

-Bảng chỉ tiêu về trọng lượng và số lượng:

Đường kính danh nghĩa

Chiều dài (m/cây)

khối lượng/mét (kg/m)

khối lượng/cây (kg/cây)

Số cây/bó

khối lượng/bó (kg/bó)

 
 

10 mm

11,7

0,617

7,22

300

2165

 

12 mm

11,7

0,888

10,39

260

2701

 

14 mm

11,7

1210

14,16

190

2689

 

16 mm

11,7

1580

18,49

150

2772

 

18 mm

11,7

2000

23,40

115

2691

 

20 mm

11,7

2470

28,90

95

2745

 

22 mm

11,7

2980

34,87

76

2649

 

25 mm

11,7

3850

45,05

60

2702

 

28 mm

11,7

4840

56,63

48

2718

 

32 mm

11,7

6310

73,83

36

2657

 

35 mm

11,7

7550

88,34

30

2650

 

36 mm

11,7

7990

93,48

28

2617

 

38 mm

11,7

8900

104,13

26

2707

 

40 mm

11,7

9860

115,36

24

2768

 

41 mm

11,7

10360

121,21

22

2666

 

43 mm

11,7

11400

133,38

20

2667

 

51 mm

11,7

16040

187,67

15

2815

 

 

Các tiêu chuẩn kỹ thuật:

-Theo Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam TCVN 1651-2: 2008 ( bảng 6 và 7):

Mác thép

Giới hạn chảy (N/mm2)

Giới hạn đứt (N/mm2)

Độ giãn dài tương đối (%)

Uốn cong

 

Góc uốn

Gối uốn

 
 

CB300-V

300 min

450 min

19 min

180o

   3 d  (d ≤ 16)

 

 

 

 

 

 

   4 d (16< d ≤50)

 

CB400-V

400 min

570 min

14 min

180o

   4 d  (d ≤ 16)

 

 

 

 

 

 

   5 d (16< d ≤50)

 

CB500-V

500 min

650 min

14 min

180o

   5 d  (d ≤ 16)

 

 

 

 

 

 

   6 d (16< d ≤50)

 


- Theo Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản, Bảng 3, JIS G3112-2010:

Mác thép

Giới hạn chảy (N/mm2)

Giới hạn đứt (N/mm2)

Số hiệu mẫu thử

Độ giãn dài tương đối (%)

Uốn cong

 

Góc uốn (o)

Bán kính gối uốn (mm)

 
 

SD 295A

295 min

440~600

Số 2

16 min (D<25)

180o

R=1,5 x D (D≤16)

 

Số 14A

17 min (D≥25)

R=2,0 x D (D>16)

 

SD 390

390~510

560 min

Số 2

16 min (D<25)

180o

R= 2,5 x D

 

Số 14A

17 min (D≥25)

 

SD 490

490~625

620 min

Số 2

12 min (D<25)

90o

R=2,5 x D (D≤25)

 

Số 14A

13 min (D≥25)

R= 3,0 x D (D>25)

 

 

- Theo Tiêu chuẩn của Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ, bảng 2 và 3, ASTM A615/A 615M - 12:

Mác thép

Giới hạn chảy (N/mm2)

Giới hạn đứt (N/mm2)

Độ giãn dài tương đối (%)

Uốn cong

 

Góc uốn (o)

Gối uốn (mm)

 
 

G 40[280]

280 min

420 min

11 min (10≥D)

180o

d=1,5 D (D ≤ 16)

 

12 min (12≤D)

d=5D (D > 16)

 

G 60[420]

420 min

620 min

9 min (10≤D≤19)

180o

d=3,5D (D≤16)

 

d=5D (18≤D≤28)

 

8 min (20≤D≤28)

d=7D (29≤D≤42)

 

7 min (29≤D)

d=9D (D≥43)

 

MTP chuyên cung cấp, báo giá thép gân Việt Nhật tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại vật liệu xây dựng như tôn mạ kẽm, tôn mạ kẽm Phương Nam, tôn sóng ngói, tôn vòm, tôn cán sóng, các loại thép hình, thép hình chữ C, chữ H, chữ U, thép hình chữ I, chữ V, thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen, thép ống đen, thép ống đúc, thép ống mạ kẽm, xà gồ thép, xà gồ C, xà gồ C thép đen, xà gồ Z…CÔNG TY TNHH - TM - DV THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

CÔNG TY TNHH - TM - DV THÉP MẠNH TIẾN PHÁT
22A Đường Tân Kỳ, Tân Quý - phường 15 - quận Tân Bình
Tel: 0944.939.990 - (08) 3815.3291 - (08) 22.37.36.31
Fax: (08) 3815.3292 - Email: Thepmtp@gmail.com
Website: www.tonthepxaydung.com

Nội dung tùy chỉnh viết ở đây.