Trọng lượng thép hộp chữ nhật Hòa Phát

Bảng trọng lượng riêng của thép hộp chữ nhật Hòa Phát bao gồm khối lượng của các loại thép hộp 13x26, 10x30, 12x32, 20x25, 20x30, 15x35, 20x40.
 

Kính gửi: Quý khách hàng
- Tìm kiếm một dịch vụ chuyên nghiệp ở đâu?
- Mua một sản phẩm chất lượng mà giá không cao có khó không ?
“SẢN PHẨM TỐT – DỊCH VỤ CHUYÊN NGHIỆP – GIÁ CẢ CẠNH TRANH”
      Với phương châm: Mọi nhu cầu của Quý khách hàng sẽ được đáp ứng một cách nhanh chóng và hiệu quả bất ngờ khi đến với Công ty Sắt thép xây dựng Mạnh Tiến Phát
Kính thưa Quý khách hàng !
      Lời đầu tiên, Công ty Sắt thép xây dựng Mạnh Tiến Phát  xin gửi đến Quý khách hàng lời chào trân trọng và lời chúc sức khỏe, hạnh phúc và thành công.
Công ty Sắt thép xây dựng Mạnh Tiến Phát chúng tôi là một Công ty chuyên kinh doanh các mặt hàng: Thép xây dựng , thép hộp, thép vuông , thép cuộn các loại, thép hình chữ U, I, V , và các sản tôn , xà gồ.vv...

BẢNG TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP HÒA PHÁT

TÊN HÀNG

ĐỘ DÀY (mm)

KL/CÂY

13x26

0.6

2.12

0.7

2.46

0.8

2.79

0.9

3.12

1.0

3.45

1.1

3.77

1.2

4.08

1.4

4.7

1.5

5

1.6

5.3

10x30

0.6

2.18

0.7

2.53

0.8

2.87

0.9

3.21

1.0

3.54

1.1

3.87

1.2

4.2

1.4

4.83

1.5

5.14

1.6

5.45

1.7

5.75

1.8

6.05

1.9

6.34

2.0

6.63

12x32

0.6

2.41

0.7

2.79

0.8

3.17

0.9

3.55

1.0

3.92

1.1

4.29

1.2

4.65

1.4

5.36

1.5

5.71

1.6

6.05

1.7

6.39

1.8

6.73

1.9

7.06

2.0

7.39

20 x 25

0.6

2.46

0.7

2.86

0.8

3.25

0.9

3.63

1.0

4.01

1.1

4.39

1.2

4.76

1.4

5.49

1.5

5.85

1.6

6.2

1.7

6.55

1.8

6.9

1.9

7.24

2.0

7.57

20 x 30
15 x 35

0.7

3.19

0.8

3.62

0.9

4.06

1.0

4.48

1.1

4.91

1.2

5.33

1.4

6.15

1.5

6.56

1.6

6.96

1.7

7.35

1.8

7.75

1.9

8.13

2.0

8.52

20 x 40

0.7

3.85

0.8

4.38

0.9

4.9

1.0

5.43

1.1

5.94

1.2

6.46

1.4

7.47

1.5

7.97

1.6

8.46

1.7

8.96

1.8

9.44

1.9

9.92

2.0

10.4