Trọng lượng thép hộp chữ nhật Hòa Phát

Bảng trọng lượng riêng của thép hộp chữ nhật Hòa Phát bao gồm khối lượng của các loại thép hộp 13x26, 10x30, 12x32, 20x25, 20x30, 15x35, 20x40.

BẢNG TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP HÒA PHÁT

TÊN HÀNG

ĐỘ DÀY (mm)

KL/CÂY

13x26

0.6

2.12

0.7

2.46

0.8

2.79

0.9

3.12

1.0

3.45

1.1

3.77

1.2

4.08

1.4

4.7

1.5

5

1.6

5.3

10x30

0.6

2.18

0.7

2.53

0.8

2.87

0.9

3.21

1.0

3.54

1.1

3.87

1.2

4.2

1.4

4.83

1.5

5.14

1.6

5.45

1.7

5.75

1.8

6.05

1.9

6.34

2.0

6.63

12x32

0.6

2.41

0.7

2.79

0.8

3.17

0.9

3.55

1.0

3.92

1.1

4.29

1.2

4.65

1.4

5.36

1.5

5.71

1.6

6.05

1.7

6.39

1.8

6.73

1.9

7.06

2.0

7.39

20 x 25

0.6

2.46

0.7

2.86

0.8

3.25

0.9

3.63

1.0

4.01

1.1

4.39

1.2

4.76

1.4

5.49

1.5

5.85

1.6

6.2

1.7

6.55

1.8

6.9

1.9

7.24

2.0

7.57

20 x 30
15 x 35

0.7

3.19

0.8

3.62

0.9

4.06

1.0

4.48

1.1

4.91

1.2

5.33

1.4

6.15

1.5

6.56

1.6

6.96

1.7

7.35

1.8

7.75

1.9

8.13

2.0

8.52

20 x 40

0.7

3.85

0.8

4.38

0.9

4.9

1.0

5.43

1.1

5.94

1.2

6.46

1.4

7.47

1.5

7.97

1.6

8.46

1.7

8.96

1.8

9.44

1.9

9.92

2.0

10.4